bietviet

vác

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry (in arms, on shoulder), bear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mang, chuyển [thường là vật nặng hoặc cồng kềnh] bằng cách đặt lên vai anh thanh niên vác một bao hàng nặng ~ anh ấy vác cuốc ra đồng
V mang ra, đưa ra để làm việc gì vác bài tập ra làm ~ vác quần áo ra giặt
V tự mang thân mình đến [hàm ý mỉa mai, khinh bỉ] nó lại vác xác đến nhà bà
N tập hợp những vật rời, thường là vật dài, được bó lại để vác trong một lần một vác mía
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 110 occurrences · 6.57 per million #7,528 · Advanced

Lookup completed in 174,766 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary