vác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to carry (in arms, on shoulder), bear |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mang, chuyển [thường là vật nặng hoặc cồng kềnh] bằng cách đặt lên vai |
anh thanh niên vác một bao hàng nặng ~ anh ấy vác cuốc ra đồng |
| V |
mang ra, đưa ra để làm việc gì |
vác bài tập ra làm ~ vác quần áo ra giặt |
| V |
tự mang thân mình đến [hàm ý mỉa mai, khinh bỉ] |
nó lại vác xác đến nhà bà |
| N |
tập hợp những vật rời, thường là vật dài, được bó lại để vác trong một lần |
một vác mía |
Lookup completed in 174,766 µs.