bietviet

váng

Vietnamese → English (VNEDICT)
film, scum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lớp mỏng kết lại, đóng lại trên bề mặt của một chất lỏng váng dầu ~ chậu nước đầy váng mỡ
N mạng [nhện] quét váng nhện
A ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người váng đầu
A vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu hét váng nhà ~ khóc váng lên
A có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh tiếng sấm nổ váng tai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 175,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary