| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| film, scum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp mỏng kết lại, đóng lại trên bề mặt của một chất lỏng | váng dầu ~ chậu nước đầy váng mỡ |
| N | mạng [nhện] | quét váng nhện |
| A | ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người | váng đầu |
| A | vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu | hét váng nhà ~ khóc váng lên |
| A | có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh | tiếng sấm nổ váng tai |
| Compound words containing 'váng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| choáng váng | 61 | dazzling, stunning; dizzy |
| làm người hơi choáng váng | 0 | to make someone a little dizzy |
| lựu đạn gây choáng váng | 0 | stun grenade |
| váng vất | 0 | feel or be unwell or ill |
Lookup completed in 175,225 µs.