bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vốc nước vỗ nhẹ lên cho ướt toàn bề mặt Tôi vã từng vốc nước lên khuôn mặt ngái ngủ của mình
V toát ra, đổ ra nhiều [thường nói về mồ hôi] mồ hôi vã ra như tắm
A [nói năng] kéo dài mà không có nội dung, không có mục đích thiết thực chửi vã ~ chuyện vã
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 184,916 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary