vãi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spew, spread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật |
|
| N |
người đàn bà theo đạo Phật, ở giúp việc cho nhà chùa |
|
| N |
sư nữ |
ông sư bà vãi |
| V |
ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định [thường với những vật có dạng hạt nhỏ] |
bà đang vãi hạt cải ~ ông ấy đang vãi mạ |
| V |
ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ [thường nói về vật có dạng hạt nhỏ] |
cơm vãi ra chiếu ~ gạo vãi ra nhà |
| V |
để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được |
cười vãi nước mắt ~ sợ đến vãi đái |
Lookup completed in 202,711 µs.