bietviet

vãi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spew, spread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật
N người đàn bà theo đạo Phật, ở giúp việc cho nhà chùa
N sư nữ ông sư bà vãi
V ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định [thường với những vật có dạng hạt nhỏ] bà đang vãi hạt cải ~ ông ấy đang vãi mạ
V ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ [thường nói về vật có dạng hạt nhỏ] cơm vãi ra chiếu ~ gạo vãi ra nhà
V để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được cười vãi nước mắt ~ sợ đến vãi đái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 202,711 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary