| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| over, finished, dispersed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có số lượng đã giảm dần đi đến mức chỉ còn lại không đáng kể, không còn đông, nhiều như lúc đầu | chợ đã vãn người ~ đến chiều cửa hàng mới vãn khách |
| Compound words containing 'vãn' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cứu vãn | 85 | to save |
| vãn hồi | 23 | to recover, restore |
| ve vãn | 22 | to court, woo |
| than vãn | 16 | to lament, moan |
| vãn cảnh | 9 | visit a site |
| Lý Thừa Vãn | 5 | Syngman Rhee |
| chuyện vãn | 0 | To chat one's time away |
| cứu vãn tình thế | 0 | to save a situation |
| vãn ca | 0 | funeral song |
| vãn duyên | 0 | love (or friendship) late in life, late encounter (in love) |
| vãn sinh | 0 | i (your student), a lateborn |
Lookup completed in 173,788 µs.