| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mudguard; satirical folk song | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước | cắm vè |
| N | bài văn vần thường được truyền miệng trong dân gian, kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm | đặt vè ~ làm bài vè |
| Compound words containing 'vè' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chia vè | 0 | [lúa] trổ nhánh |
| chém vè | 0 | ẩn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn [chỉ nói về người] |
| trò vè | 0 | nothing |
| vè vè | 0 | từ mô phỏng tiếng thanh, trầm, kéo dài và đều đều nghe như từ xa vọng lại |
| vần vè | 0 | có vần với nhau, tựa như trong thơ |
Lookup completed in 210,954 µs.