bietviet

vèo

Vietnamese → English (VNEDICT)
like a shot, in a flash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không kịp nhìn thấy
R [di chuyển hoặc biến đổi trạng thái] một cách hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảnh khắc cháy vèo ~ "Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo." (Nguyễn Khuyến; 3)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 205,485 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary