| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| like a shot, in a flash | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không kịp nhìn thấy | |
| R | [di chuyển hoặc biến đổi trạng thái] một cách hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảnh khắc | cháy vèo ~ "Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo." (Nguyễn Khuyến; 3) |
| Compound words containing 'vèo' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vèo nhanh | 0 | fast, quick |
| vèo vèo | 0 | very fast, rapid |
| vòng vèo | 0 | tortuous, twisty |
| vằn vèo | 0 | jostle hustle, squeeze, bully |
Lookup completed in 205,485 µs.