| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to roll up, put up, tuck up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu phần buông xuống lên phía trên hoặc sang một bên cho gọn lại | vén quần lên ~ vén tóc vào mang tai ~ vén màn |
| V | dồn gọn lại, tập trung vào một chỗ | con vén đống thóc lại cho mẹ ~ vén luống |
| Compound words containing 'vén' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thu vén | 4 | dọn dẹp, sắp xếp mọi thứ lại cho gọn gàng |
| vun vén | 3 | to put in order |
| thu va thu vén | 0 | như thu vén [ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 176,424 µs.