| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to clean out, dredge, scrape; (2) jacket, sports coat, suit coat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài | mặc vét ~ thợ cắt áo vét |
| V | lấy cho kì hết những gì còn ở tận sát đáy | anh đang vét bùn dưới ao ~ mày vét cho sạch nồi |
| V | thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào | đợt thi vét ~ vét túi cũng chẳng còn xu nào |
| Compound words containing 'vét' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nạo vét | 39 | to dredge |
| vơ vét | 30 | to carry off, carry away, sweep off |
| lưới vét | 1 | dredge |
| vét tông | 1 | áo ngắn kiểu Âu của nam giới, có ve, cổ bẻ, dài tay, dùng để mặc ngoài sơ mi |
| bộ đồ vét | 0 | suit |
| cla vét | 0 | key bolt, cotter pin |
| máy nạo vét | 0 | dredging equipment |
| tàu vét | 0 | chuyến tàu hoả cuối cùng trong ngày, thường dừng lại ở tất cả các ga để đón khách |
| tàu vét bùn | 0 | dredger |
| vét xi | 0 | bộ phận bên trong quả bóng da hay bên trong bút máy, bằng cao su, dùng để bơm phồng lên hay để hút và chứa mực |
| vét đĩa | 0 | thuộc loại kém nhất, tồi nhất |
| áo vét tông | 0 | sports coat, jacket |
Lookup completed in 184,525 µs.