| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| name of a famous wood | |||
| Compound words containing 'vên' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vên vên | 2 | cây gỗ lớn cùng họ với chò, gỗ màu trắng hơi vàng, mịn mặt, dùng làm nhà, đóng đồ đạc hoặc có thể bóc thành lá mỏng để làm gỗ dán |
Lookup completed in 219,145 µs.