| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wrap, buckle, hold up; warped | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cong lên ở một bên, một phía nào đó | đũa vênh ~ "Phải duyên phải kiếp thời theo, Trái duyên trái kiếp như kèo đục vênh." (Cdao) |
| A | từ gợi tả vẻ mặt vênh lên tỏ ý kiêu ngạo, tự đắc một cách đáng ghét | con bé ấy vênh lắm ~ mới giàu một chút đã vênh |
| V | đưa chếch [mặt] lên | nó vênh mặt lên |
| Compound words containing 'vênh' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chênh vênh | 7 | unstable, shaky |
| vênh váo | 1 | haughty, arrogant |
| vênh mặt | 0 | haughty, conceited, arrogant, stuck-up; to swagger, have one’s nose in the air |
| vênh vang | 0 | arrogant, haughty, supercilious, proud |
| vênh vác | 0 | [vẻ mặt, thái độ] hợm hĩnh, đáng ghét [thường là do có tiền của hơn người] |
| vênh vênh | 0 | hơi vênh |
Lookup completed in 208,154 µs.