bietviet

vênh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to wrap, buckle, hold up; warped
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cong lên ở một bên, một phía nào đó đũa vênh ~ "Phải duyên phải kiếp thời theo, Trái duyên trái kiếp như kèo đục vênh." (Cdao)
A từ gợi tả vẻ mặt vênh lên tỏ ý kiêu ngạo, tự đắc một cách đáng ghét con bé ấy vênh lắm ~ mới giàu một chút đã vênh
V đưa chếch [mặt] lên nó vênh mặt lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 208,154 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary