| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| haughty, arrogant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị vênh nhiều chỗ [nói khái quát] | cánh cửa gỗ bị co lại, vênh váo |
| A | có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì | bộ mặt vênh váo ~ vênh váo như bố vợ phải đấm (tng) |
Lookup completed in 176,412 µs.