| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| billfold, wallet, purse, handbag; to compare, liken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng bỏ túi hoặc cầm tay, có nhiều ngăn để đựng tiền, giấy tờ, thường làm bằng da | mở ví lấy tiền ~ ví xách tay |
| V | so sánh sự giống nhau về một tính chất nhất định với cái cụ thể nào đó để tạo thành một hình ảnh gợi tả | công lao của cha mẹ ví như trời biển |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tua vít | the screwdriver | clearly borrowed | tour vis(French) |
| Compound words containing 'ví' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ví dụ | 4,491 | if, in this case |
| ví như | 99 | if, in the event, in case, with regard to |
| ví von | 25 | analogy; to compare, make comparison |
| ví tiền | 5 | billfold, wallet |
| hát ví | 1 | kind of song (which country boys and girls sing back and |
| ví bằng | 1 | if, in case, let us assume, suppose |
| ví đầm | 1 | purse |
| câu ví | 0 | allegory, an example |
| ví chăng | 0 | if not, if, if only |
| ví dù | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, thường là không bình thường để khẳng định hoặc nhấn mạnh một ý nào đó |
| ví dầu | 0 | if, in case |
| ví dặm | 0 | hát ví và hát dặm, thể loại hát dân gian của vùng Nghệ Tĩnh |
| ví dụ như | 0 | such as, like, for example |
| ví phỏng | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết về trường hợp rất có khả năng xảy ra |
| ví thử | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết trái với thực tế để làm căn cứ cho lập luận, chứng minh |
| độ ví | 0 | latitude |
Lookup completed in 205,698 µs.