bietviet

vía

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N yếu tố vô hình tồn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi là tạo nên phần tinh thần của mỗi người, khi người chết thì cũng mất đi, theo quan niệm duy tâm ba hồn bảy vía ~ cứng vía nên không sợ ~ sợ hết vía
N cái coi là yếu tố thần bí có thể ảnh hưởng đến vận may rủi, đến sự lành dữ của người khác, theo quan niệm mê tín lành vía ~ người xấu vía
N vật dùng để đeo trên người hoặc để đốt đi, vì cho là có phép lạ tránh được tai hoạ, bệnh tật, theo quan niệm thời xưa đốt vía
N vật thường bằng giấy dùng trong lễ tang ngày trước, giả làm những thứ đưa linh hồn người chết bay lên trời, theo tín ngưỡng dân gian cờ vía ~ chạy như ngựa vía (tng)
N lễ ngày sinh [thường là của thần thánh, trời Phật] ngày vía Phật tổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 211,602 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary