| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| screw; to pull down, wrest down | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được | bắt vít |
| V | kéo cho cong hẳn, thấp hẳn một đầu xuống | nó vít cái cần rượu xuống ~ vít cành hái quả |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tua vít | the screwdriver | clearly borrowed | tour vis(French) |
| Compound words containing 'vít' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đinh vít | 9 | screw |
| tua vít | 2 | xem chìa vít |
| bánh vít | 1 | screw-wheel |
| chìa vít | 0 | dụng cụ dùng để tháo lắp vít |
| trục vít | 0 | trục có ren, dùng để truyền chuyển động |
| vung vít | 0 | lung tung, bừa bãi |
| vương vít | 0 | be involved, tangled (in) |
| vấn vít | 0 | entangled |
Lookup completed in 198,477 µs.