| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) jar, [CL for jarfulls]; (2) to rumple, crumble, crush, rub, scratch; (3) tangled silk thread | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hũ lớn | vò rượu |
| V | chà đi xát lại giữa hai lòng bàn tay hay bàn chân, làm cho nhàu nát, rối bời hoặc làm cho sạch | chị đã vò quần áo rồi ~ "Nỗi lòng đòi đoạn xa gần, Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau!" (TKiều) |
| Compound words containing 'vò' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tò vò | 17 | mason bee, wall bee arch |
| giày vò | 5 | to torment, worry |
| vò vẽ | 5 | hornet |
| ong vò vẽ | 3 | wasp |
| vò võ | 1 | solitarily, lonely |
| xôi vò | 1 | glutinous rice cooked with split peas |
| cửa tò vò | 0 | cửa xây cuốn thành hình cung, nhỏ và hẹp, trông như cái tổ con tò vò |
| giầy vò | 0 | xem giày vò |
| rối như tơ vò | 0 | to get all twisted up, get all tangled up |
| tơ vò | 0 | tơ bị vò rối; dùng để ví tình hình rối rắm khó nghĩ ra cách giải quyết |
| vày vò | 0 | to touch, fondle, treat roughly or brutally |
| vò xé | 0 | vò, xé, làm cho rách nát tan tành [nói khái quát]; dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về tinh thần |
| vần vò | 0 | touch, feel, finger, torment, torture |
| vầy vò | 0 | dùng tay quấy hoặc vò đảo lung tung [nói khái quát] |
Lookup completed in 164,519 µs.