bietviet

vòi rồng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vật trên đường đi của nó
N dụng cụ gồm một ống cao su dài, dùng để tạo ra một tia nước mạnh, chụm hoặc xoè, thường để chữa cháy dùng vòi rồng để chữa cháy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 157,426 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary