| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khoanh tay [trước ngực] | anh vòng tay đứng nhìn ~ nó vòng tay trước ngực vẻ thách thức |
| N | vòng của hai cánh tay ôm; thường dùng với phong cách văn chương để chỉ sự yêu thương, che chở của người thân | lớn lên trong vòng tay của cha mẹ |
Lookup completed in 153,568 µs.