bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
hoof lift net
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa vó bò ~ ngựa cất vó phóng đi
N chân và tay [giơ lên trời khi bị ngã ngửa ra; hàm ý vui đùa] ngã chổng vó lên trời
N dụng cụ dùng bắt cá, tôm gồm có một tấm lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo kéo vó ~ gọng vó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 160,019 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary