| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hoof lift net | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa | vó bò ~ ngựa cất vó phóng đi |
| N | chân và tay [giơ lên trời khi bị ngã ngửa ra; hàm ý vui đùa] | ngã chổng vó lên trời |
| N | dụng cụ dùng bắt cá, tôm gồm có một tấm lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo | kéo vó ~ gọng vó |
| Compound words containing 'vó' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gọng vó | 3 | the frame of a fishing net |
| cất vó | 1 | rear, prance (of a horse) |
| chổng vó | 0 | như chỏng gọng |
| cuốn vó | 0 | run away, vanish, disappear |
| lo sốt vó | 0 | to be troubled by cares |
| sốt vó | 0 | harassed |
| vó câu | 0 | horse step |
Lookup completed in 160,019 µs.