| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stature, height | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thân người, về mặt to nhỏ, cao thấp | vóc người mảnh mai, yếu đuối |
| N | hàng dệt bằng tơ, bóng mịn, có hoa | "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (Cdao) |
| Compound words containing 'vóc' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tầm vóc | 145 | stature, height, size, build |
| vóc dáng | 86 | stature, size, build |
| vải vóc | 13 | material, cloth, fabric, stuff |
| sức vóc | 10 | endurance, strength |
| gấm vóc | 7 | brocade and satin |
| hình vóc | 1 | stature |
| có tầm vóc | 0 | significant, significance |
| dáng vóc | 0 | dáng người, nhìn về mặt thân hình to nhỏ, cao thấp |
| nhỏ vóc | 0 | small, petite |
| tầm vóc quốc tế | 0 | international status, stature |
| vóc dạc | 0 | vóc người [nói khái quát] |
| vóc vạc | 0 | như vóc dạc |
Lookup completed in 197,237 µs.