bietviet

vóng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cây] có thân, lá vươn cao và dài hơn so với bình thường, không cứng cây lúa mọc vóng dễ đổ
A cao vượt hẳn lên, nhưng gầy, mảnh thân hình cao vóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 187,179 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary