| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sharpen, whittle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v. | ông đang vót đũa ~ cả làng đang vót chông ~ vót tăm |
| A | nhọn và cao vượt hẳn lên | cây cao vót ~ giọng tự nhiên cao vót lên |
| Compound words containing 'vót' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chót vót | 20 | Towering |
| von vót | 0 | nhọn và cao vút lên |
Lookup completed in 156,110 µs.