bietviet

vót

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sharpen, whittle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v. ông đang vót đũa ~ cả làng đang vót chông ~ vót tăm
A nhọn và cao vượt hẳn lên cây cao vót ~ giọng tự nhiên cao vót lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 156,110 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary