| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to not be paying attention; unintentionally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không để ý, do sơ suất | vô ý làm vỡ chiếc bình quý ~ vô ý để dao phạm vào tay |
| A | không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ | ăn nói rất vô ý ~ con bé vô ý quá, mồm miệng cứ bô bô |
Lookup completed in 187,905 µs.