bietviet

vô duyên

Vietnamese → English (VNEDICT)
blunt, unrefined
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng câu nói vô duyên ~ vô duyên chưa nói đã cười
A không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may "Trông chồng mà chẳng thấy chồng, Đã đành một nỗi má hồng vô duyên." (LVT)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 170,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary