| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blunt, unrefined | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng | câu nói vô duyên ~ vô duyên chưa nói đã cười |
| A | không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may | "Trông chồng mà chẳng thấy chồng, Đã đành một nỗi má hồng vô duyên." (LVT) |
Lookup completed in 170,840 µs.