| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| abstract, immaterial, invisible, unseen | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không nhìn thấy được hình thể [nhưng lại thấy có tác động] | cạm bẫy vô hình ~ bàn tay vô hình |
Lookup completed in 162,958 µs.