bietviet

vô hình trung

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tuy không chủ ý, chủ tâm nhưng tự nhiên lại là như thế [tạo ra, gây ra việc nói đến] không nói gì, vô hình trung là tỏ ý tán thành
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 177,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary