| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| impolite, discourteous, rude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xin phép một cách lịch sự [thường dùng trước khi nói hoặc làm điều gì mà bản thân cảm thấy không được lịch sự, lễ phép cho lắm] | "Thôi thế chào ông. Cháu vô phép ông đi trước. Cháu vội lắm." (Nam Cao; 8) |
Lookup completed in 159,250 µs.