bietviet

vô phúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
ill-fated, ill-starred, evil-starred, unfortunate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có hoặc không được hưởng phúc đức của ông cha để lại [nên thường không tử tế hoặc không được may mắn], theo quan niệm cũ con nhà vô phúc ~ ai vô phúc mới vớ phải nó!
A không may xảy ra việc gì đó phóng nhanh, vô phúc mà va vào người ta thì khốn!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 243,977 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary