| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ill-fated, ill-starred, evil-starred, unfortunate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có hoặc không được hưởng phúc đức của ông cha để lại [nên thường không tử tế hoặc không được may mắn], theo quan niệm cũ | con nhà vô phúc ~ ai vô phúc mới vớ phải nó! |
| A | không may xảy ra việc gì đó | phóng nhanh, vô phúc mà va vào người ta thì khốn! |
Lookup completed in 243,977 µs.