bietviet

vô sản

Vietnamese → English (VNEDICT)
proletarian
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản [nói khái quát]
N người lao động không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê và bị bóc lột, nói chung cố nông là những người vô sản ở nông thôn
A thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân cách mạng vô sản ~ tinh thần quốc tế vô sản
A hoàn toàn không có tài sản gì cả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced

Lookup completed in 212,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary