bietviet

vô tư

Vietnamese → English (VNEDICT)
impartial, unbiased
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có lo nghĩ gì sống hồn nhiên và vô tư ~ tính rất vô tư
A không nghĩ đến, không vì lợi ích riêng giúp đỡ vô tư, không vụ lợi
A không thiên vị ai cả trọng tài làm việc vô tư ~ nhận xét một cách vô tư, khách quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 54 occurrences · 3.23 per million #10,599 · Advanced

Lookup completed in 181,091 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary