| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| impartial, unbiased | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có lo nghĩ gì | sống hồn nhiên và vô tư ~ tính rất vô tư |
| A | không nghĩ đến, không vì lợi ích riêng | giúp đỡ vô tư, không vụ lợi |
| A | không thiên vị ai cả | trọng tài làm việc vô tư ~ nhận xét một cách vô tư, khách quan |
Lookup completed in 181,091 µs.