| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unconscious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở ngoài ý thức của con người | hành động vô thức ~ một cử chỉ gần như vô thức |
| N | những gì có ở con người mà bản thân con người không nhận ra được, không ý thức được, nhưng vẫn chi phối hành vi [nói tổng quát] | cõi vô thức |
Lookup completed in 172,254 µs.