bietviet

vô thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
unconscious
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở ngoài ý thức của con người hành động vô thức ~ một cử chỉ gần như vô thức
N những gì có ở con người mà bản thân con người không nhận ra được, không ý thức được, nhưng vẫn chi phối hành vi [nói tổng quát] cõi vô thức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 67 occurrences · 4 per million #9,591 · Advanced

Lookup completed in 172,254 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary