bietviet

vô thanh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [phụ âm] trong quá trình cấu tạo không có sự tham gia của dây thanh [các dây thanh không rung lên khi phát âm]; phân biệt với hữu thanh p, t, k là những phụ âm vô thanh trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 168,524 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary