| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [phụ âm] trong quá trình cấu tạo không có sự tham gia của dây thanh [các dây thanh không rung lên khi phát âm]; phân biệt với hữu thanh | p, t, k là những phụ âm vô thanh trong tiếng Việt |
Lookup completed in 168,524 µs.