| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lime | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất màu trắng, thu được khi nung từ một loại đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng | tường quét vôi trắng xoá ~ đào hố tôi vôi |
| Compound words containing 'vôi' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đá vôi | 232 | limestone |
| chìa vôi | 20 | wagtail |
| vôi hóa | 16 | to calcify |
| vôi bột | 9 | powdered lime |
| nước vôi | 7 | lime water |
| vôi vữa | 7 | mortar |
| bình vôi | 3 | bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu |
| vôi sống | 3 | caustic lime, quicklime |
| lò vôi | 2 | limekiln |
| vôi tôi | 2 | slaked lime, hydrated lime |
| vôi hoá | 1 | [hệ thống xương] bị lắng đọng nhiều chất calcium |
| bôi vôi | 0 | to have one’s nape shaven |
| cạo vôi | 0 | plaque removal (from teeth) |
| củ bình vôi | 0 | xem bình vôi |
| dao chìa vôi | 0 | small knife with sharp-pointed handle |
| dao vôi | 0 | dao chìa vôi [nói tắt] |
| như đỉa phải vôi | 0 | like a scalded cat |
| trạt vôi | 0 | xem trạt |
| vôi chín | 0 | slaked lime |
| vôi hồ | 0 | mortar |
| vôi nước | 0 | slurry |
| ống vôi | 0 | cylindrical lime holder |
Lookup completed in 179,983 µs.