| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ dựa vào ý chủ quan, không có căn cứ nào cả | kết luận một cách võ đoán ~ một nhận xét võ đoán |
| A | không có lí do, có tính chất tuỳ tiện | tính chất võ đoán của kí hiệu ngôn ngữ |
Lookup completed in 174,292 µs.