võng
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng bện bằng sợi hoặc làm bằng vải dai, dày, hai đầu mắc lên cao, ở giữa chùng xuống, để nằm, ngồi, có thể đưa đi đưa lại |
mắc võng ~ đưa võng ~ tiếng võng kẽo cà kẽo kẹt |
| V |
khiêng người đi bằng võng |
họ đang võng người ốm đi bệnh viện |
| A |
ở trạng thái bị cong xuống hoặc chùng xuống ở giữa, tựa như hình cái võng |
mái nhà bị võng ~ dây điện võng xuống ngay trước cửa nhà |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| võng |
the hammock |
probably borrowed |
網 mong5 (Cantonese) | 網, wǎng(Chinese) |
Lookup completed in 223,522 µs.