bietviet

võng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bện bằng sợi hoặc làm bằng vải dai, dày, hai đầu mắc lên cao, ở giữa chùng xuống, để nằm, ngồi, có thể đưa đi đưa lại mắc võng ~ đưa võng ~ tiếng võng kẽo cà kẽo kẹt
V khiêng người đi bằng võng họ đang võng người ốm đi bệnh viện
A ở trạng thái bị cong xuống hoặc chùng xuống ở giữa, tựa như hình cái võng mái nhà bị võng ~ dây điện võng xuống ngay trước cửa nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 74 occurrences · 4.42 per million #9,158 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
võng the hammock probably borrowed 網 mong5 (Cantonese) | 網, wǎng(Chinese)

Lookup completed in 223,522 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary