bietviet

vùng đệm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất khác biệt hoặc đối lập nhau xây dựng vùng đệm cho khu bảo tồn di tích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 187,854 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary