| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to speak angrily, throw things around in anger | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả bộ điệu tỏ ra giận dỗi, không bằng lòng, bằng những động tác như vung tay vung chân, lúc lắc thân mình, v.v. | vùng vằng đòi về |
Lookup completed in 179,765 µs.