| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) claw, talon; (2) very tall | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển rất nhanh, thẳng một đường và như mất hút ngay | tên trộm vút ra khỏi cửa ~ con chuồn chuồn vút qua khe cửa ~ viên đạn vút ra khỏi nòng súng |
| A | từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng roi quất mạnh rít trong không khí | tiếng roi quật đánh vút một cái |
| V | như vụt [ng1] | chị vút nó mấy roi vào mông |
| Compound words containing 'vút' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cao vút | 22 | immeasurably high |
| vun vút | 5 | very fast, onomatopoeia of hissing sound |
| cong vút | 0 | cong thành hình vòng cung và nhọn dần ở một đầu, tạo cảm giác như vút thẳng lên |
| lao vút | 0 | to sink one’s claws, talons into |
| vi vút | 0 | whizzing |
Lookup completed in 172,827 µs.