bietviet

vút

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) claw, talon; (2) very tall
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển rất nhanh, thẳng một đường và như mất hút ngay tên trộm vút ra khỏi cửa ~ con chuồn chuồn vút qua khe cửa ~ viên đạn vút ra khỏi nòng súng
A từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng roi quất mạnh rít trong không khí tiếng roi quật đánh vút một cái
V như vụt [ng1] chị vút nó mấy roi vào mông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 172,827 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary