| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| writings, papers, document, letter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của văn phòng phụ trách việc giao nhận và quản lí công văn, giấy tờ | cán bộ văn thư ~ công tác văn thư |
| N | người làm công tác văn thư | cô văn thư ~ làm văn thư |
Lookup completed in 175,761 µs.