| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| civilized | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | truyền thống văn hoá tốt đẹp của một vùng, một dân tộc, biểu hiện ở nhiều nhân tài trong lịch sử và nhiều di tích lịch sử | đất nước ngàn năm văn vật |
Lookup completed in 165,714 µs.