văng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be thrown, hurled, flung about |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung cửi cho thẳng |
cắm văng |
| N |
thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ |
|
| V |
thình lình bị bật ra khỏi vị trí và di chuyển nhanh đến một chỗ nào đó, do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột |
quả bóng văng ra xa ~ cái đinh ốc văng mạnh ra |
| V |
bật ra, phát ra những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v. |
nó văng ra một câu chửi |
Lookup completed in 177,765 µs.