bietviet

văng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be thrown, hurled, flung about
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung cửi cho thẳng cắm văng
N thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ
V thình lình bị bật ra khỏi vị trí và di chuyển nhanh đến một chỗ nào đó, do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột quả bóng văng ra xa ~ cái đinh ốc văng mạnh ra
V bật ra, phát ra những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v. nó văng ra một câu chửi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced

Lookup completed in 177,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary