| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hear or be heard vaguely from a distance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [âm thanh] vọng lại từ xa nhưng nghe không thật rõ lắm | tiếng gà văng vẳng ~ tiếng sáo vẫn văng vẳng bên tai |
Lookup completed in 266,403 µs.