| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| macroscopic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế; phân biệt với vi mô | quản lí vĩ mô |
| N | đối tượng có quy mô lớn nhất, bao quát toàn hệ thống; phân biệt với vi mô | thế giới vĩ mô ~ cấu trúc vĩ mô |
Lookup completed in 153,388 µs.