| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rain-storm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế nhanh, mạnh và dồn dập trên quy mô lớn | thế quân mạnh như vũ bão ~ phong trào giải phóng dân tộc nổi lên như vũ bão |
Lookup completed in 169,502 µs.