| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pool, puddle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đám nhỏ chất lỏng đọng lại thành trên bề mặt | vũng nước mưa ~ vũng máu |
| N | khoảng biển ăn sâu vào đất liền nên ít sóng gió, thường làm nơi cho tàu thuyền neo đậu, trú ẩn khi gặp bão | vũng Cam Ranh |
| Compound words containing 'vũng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vũng tàu | 162 | vùng nước giáp bờ, dùng làm nơi neo đậu hoặc chuyển tải hàng hoá của tàu thuỷ |
| vũng lầy | 8 | marsh, bog, fen, swamp, morass |
| vũng nước | 1 | a holeful of water |
Lookup completed in 207,364 µs.