bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to gather, collect, pick up, grab, snatch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu những thứ nằm rải rác lại một chỗ để lấy hết cho nhanh, không cần lựa chọn, sắp xếp vơ bèo ~ vơ củi ~ vơ quần áo tống vào va li
V tóm lấy bằng động tác mau lẹ, vội vàng, không chút đắn đo, chỉ cốt cho nhanh chị vơ cái nón rồi đi ngay
V lấy hết, nhận hết về mình, không kể như thế nào, nên hay không nên nó vơ việc vào mình ~ "Ông tơ thực nhẽ đa đoan, Xe tơ sao khéo vơ quàng vơ xiên." (TKiều)
A không có cơ sở gì nhưng vẫn cứ làm đoán vơ ~ xấu hổ vì nhận vơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 174,392 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary