| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, collect, pick up, grab, snatch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu những thứ nằm rải rác lại một chỗ để lấy hết cho nhanh, không cần lựa chọn, sắp xếp | vơ bèo ~ vơ củi ~ vơ quần áo tống vào va li |
| V | tóm lấy bằng động tác mau lẹ, vội vàng, không chút đắn đo, chỉ cốt cho nhanh | chị vơ cái nón rồi đi ngay |
| V | lấy hết, nhận hết về mình, không kể như thế nào, nên hay không nên | nó vơ việc vào mình ~ "Ông tơ thực nhẽ đa đoan, Xe tơ sao khéo vơ quàng vơ xiên." (TKiều) |
| A | không có cơ sở gì nhưng vẫn cứ làm | đoán vơ ~ xấu hổ vì nhận vơ |
| Compound words containing 'vơ' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vơ vét | 30 | to carry off, carry away, sweep off |
| bơ vơ | 13 | abandoned, helpless, friendless, forsaken |
| vu vơ | 5 | vague, groundless, uncertain |
| chơ vơ | 2 | Derelict, desolate |
| vẩn vơ | 2 | vague, unclear, undecided, wavering, aimless, idle |
| vơ vẩn | 1 | như vẩn vơ |
| bá vơ | 0 | vu vơ, không đâu vào đâu |
| bợ vơ | 0 | to be abandoned, helpless, friendless (in a strange place) |
| nghĩ vẩn vơ | 0 | to think idly |
| nhận vơ | 0 | to claim something that is not one’s own |
| trơ vơ | 0 | lonesome, solitary |
| vơ váo | 0 | ill-mannered, careless, sloppy |
| vơ vất | 0 | như vất vưởng |
| vơ đũa cả nắm | 0 | to generalize, say the same for everybody |
| vất vơ | 0 | have no value |
| vởn vơ | 0 | lảng vảng, nhởn nhơ đây đó |
| xú vơ nia | 0 | souvenir |
| đi vẩn vơ | 0 | to walk aimlessly |
Lookup completed in 174,392 µs.