| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be not quite full | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn thiếu một ít nữa mới đầy | đong vơi ~ "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (Cdao) |
| V | bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa | nồi cơm đã vơi một nửa |
| Compound words containing 'vơi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chơi vơi | 3 | Lonely, solitary |
| vơi vơi | 0 | a little less full |
| vơi đầy | 0 | như đầy vơi |
| đong đầy bán vơi | 0 | dishonest in trade dealing |
| đầy vơi | 0 | đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn |
Lookup completed in 178,852 µs.