| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be attached to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thường cứ phải nghĩ đến, nhớ đến, ngay cả khi đang làm những việc khác, không thể dứt đi được | anh vương vấn với quê hương mãi |
Lookup completed in 191,125 µs.