| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be caught in, tangled in, burdened | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường | vướng phải dây ~ bụi vào mắt nên hơi vướng |
| Compound words containing 'vướng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vướng mắc | 26 | to be caught or entangled, meet with difficulties |
| vướng víu | 12 | vướng nhiều, làm cản trở [nói khái quát] |
| vướng bận | 9 | vướng víu, bận bịu [nói khái quát] |
| còn vướng | 0 | to remain |
| lướng vướng | 0 | hampered, hindered (in one’s movement) |
| vương vướng | 0 | như vướng [nhưng ý mức độ ít] |
| vướng vất | 0 | cảm thấy như có điều gì còn vướng mắc, làm cho phải bận tâm |
Lookup completed in 159,619 µs.