| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be caught or entangled, meet with difficulties | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động [nói khái quát] | vướng mắc chuyện gia đình |
| N | điều làm cho phải băn khoăn, suy nghĩ, tư tưởng không thoải mái | còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết |
Lookup completed in 171,646 µs.