bietviet

vướng mắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be caught or entangled, meet with difficulties
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động [nói khái quát] vướng mắc chuyện gia đình
N điều làm cho phải băn khoăn, suy nghĩ, tư tưởng không thoải mái còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 171,646 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary